反面 đọc là fǎnmiàn, nghĩa là mặt trái; tiêu cực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
反面
fǎnmiàn
mặt trái; tiêu cực
danh từ, tính từ
Ví dụ với 反面
这张纸的反面也可以写字。
Zhè zhāng zhǐ de fǎnmiàn yě kěyǐ xiě zì.
Mặt sau của tờ giấy này cũng có thể viết chữ.
老师用这个反面例子提醒大家要诚实。
Lǎoshī yòng zhège fǎnmiàn lìzi tíxǐng dàjiā yào chéngshí.
Thầy giáo dùng ví dụ tiêu cực này để nhắc mọi người phải trung thực.
Cách viết 反面 (thứ tự nét)
反… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 反面
反面 tiếng Trung là gì?
反面 (fǎnmiàn) nghĩa là mặt trái; tiêu cực (danh từ, tính từ).
反面 đọc thế nào?
反面 đọc là fǎnmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反面 thế nào?
Ví dụ: 这张纸的反面也可以写字。 (Zhè zhāng zhǐ de fǎnmiàn yě kěyǐ xiě zì.) nghĩa là: Mặt sau của tờ giấy này cũng có thể viết chữ.
反面 thuộc cấp HSK mấy?
反面 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.