封面 đọc là fēngmiàn, nghĩa là bìa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
封面
fēngmiàn
bìa
danh từ

Ví dụ với 封面

这本书的封面设计得很简洁,我一眼就喜欢上了。
Zhè běn shū de fēngmiàn shèjì de hěn jiǎnjié, wǒ yì yǎn jiù xǐhuan shàng le.
Bìa cuốn sách này thiết kế rất giản dị, tôi vừa nhìn đã thích.
杂志的封面人物是一位年轻的科学家。
Zázhì de fēngmiàn rénwù shì yí wèi niánqīng de kēxuéjiā.
Nhân vật trên bìa tạp chí là một nhà khoa học trẻ.

Cách viết 封面 (thứ tự nét)

封… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 封面

封面 tiếng Trung là gì?

封面 (fēngmiàn) nghĩa là bìa (danh từ).

封面 đọc thế nào?

封面 đọc là fēngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 封面 thế nào?

Ví dụ: 这本书的封面设计得很简洁,我一眼就喜欢上了。 (Zhè běn shū de fēngmiàn shèjì de hěn jiǎnjié, wǒ yì yǎn jiù xǐhuan shàng le.) nghĩa là: Bìa cuốn sách này thiết kế rất giản dị, tôi vừa nhìn đã thích.

封面 thuộc cấp HSK mấy?

封面 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.