全面 đọc là quánmiàn, nghĩa là toàn diện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
全面
quánmiàn
toàn diện
tính từ

Ví dụ với 全面

这本书介绍得很全面。
Zhè běn shū jièshào de hěn quánmiàn.
Cuốn sách này giới thiệu rất toàn diện.

Cách viết 全面 (thứ tự nét)

全… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 全面

ChữPinyinBộ thủSố nét
全quán入6
面miàn面9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 全面

全面 tiếng Trung là gì?

全面 (quánmiàn) nghĩa là toàn diện (tính từ).

全面 đọc thế nào?

全面 đọc là quánmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 全面 thế nào?

Ví dụ: 这本书介绍得很全面。 (Zhè běn shū jièshào de hěn quánmiàn.) nghĩa là: Cuốn sách này giới thiệu rất toàn diện.

全面 thuộc cấp HSK mấy?

全面 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet