另一方面 đọc là lìng yìfāngmiàn, nghĩa là mặt khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
另一方面
lìng yìfāngmiàn
mặt khác
cụm từ

Ví dụ với 另一方面

另一方面,他也很努力。
Lìng yìfāngmiàn, tā yě hěn nǔlì.
Mặt khác, anh ấy cũng rất cố gắng.

Lưu ý khi dùng

Dùng để chuyển sang khía cạnh đối lập hoặc bổ sung, thường đi sau 一方面 (một mặt).

Cách viết 另一方面 (thứ tự nét)

另… nét
一… nét
方… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 另一方面

ChữPinyinBộ thủSố nét
另lìng口5
一yì一1
方fāng方4
面miàn面9

Hỏi nhanh về 另一方面

另一方面 tiếng Trung là gì?

另一方面 (lìng yìfāngmiàn) nghĩa là mặt khác (cụm từ).

另一方面 đọc thế nào?

另一方面 đọc là lìng yìfāngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 另一方面 thế nào?

Ví dụ: 另一方面,他也很努力。 (Lìng yìfāngmiàn, tā yě hěn nǔlì.) nghĩa là: Mặt khác, anh ấy cũng rất cố gắng.

另一方面 thuộc cấp HSK mấy?

另一方面 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet