后面 đọc là hòumiàn, nghĩa là phía sau, đằng sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
后面
hòumiàn
phía sau, đằng sau
danh từ
Ví dụ với 后面
学校后面有一个公园。
Xuéxiào hòumiàn yǒu yí ge gōngyuán.
Phía sau trường có một công viên.
Cách viết 后面 (thứ tự nét)
后… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 后面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 后 | hòu | 口 | 6 |
| 面 | mian | 面 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 后面
后面 tiếng Trung là gì?
后面 (hòumiàn) nghĩa là phía sau, đằng sau (danh từ).
后面 đọc thế nào?
后面 đọc là hòumiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 后面 thế nào?
Ví dụ: 学校后面有一个公园。 (Xuéxiào hòumiàn yǒu yí ge gōngyuán.) nghĩa là: Phía sau trường có một công viên.
后面 thuộc cấp HSK mấy?
后面 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet