足 đọc là zú, thuộc bộ 157 (足), gồm 7 nét.
足
zú
Bộ thủ 157 (足)7 nét
Phân rã chữ 足
⿱口?
Cách viết 足 (thứ tự nét)
足… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 足
- 足 zú – đủ, chân
- 不足 bùzú – thiếu, không đủ; chưa đến
- 充足 chōngzú – đầy đủ, dồi dào
- 十足 shízú – đầy đủ, tràn đầy, hết mức
- 富足 fùzú – giàu đủ
- 满足 mǎnzú – thỏa mãn; hài lòng
- 知足 zhīzú – biết đủ
- 立足 lìzú – đứng vững
- 足以 zúyǐ – đủ để
- 足够 zúgòu – đủ; dồi dào
- 足球 zúqiú – bóng đá
- 足迹 zújì – dấu chân
- 长足 chángzú – vượt bậc
- 驻足 zhùzú – dừng chân
- 举足轻重 jǔzúqīngzhòng – có vai trò quan trọng
- 微不足道 wēibùzúdào – không đáng kể
- 画蛇添足 huàshétiānzú – vẽ rắn thêm chân
- 知足常乐 zhīzúchánglè – biết đủ thì vui
- 美中不足 měizhōngbùzú – tiếc là còn chút khiếm khuyết
- 足不出户 zúbùchūhù – ở lì trong nhà
- 足智多谋 zúzhìduōmóu – đa mưu túc trí
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)