足够 đọc là zúgòu, nghĩa là đủ; dồi dào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
足够
zúgòu
đủ; dồi dào
động từ
Ví dụ với 足够
我们的钱足够了。
Wǒmen de qián zúgòu le.
Tiền của chúng ta đủ rồi.
Lưu ý khi dùng
Mức độ nhiều hơn 够; hay đứng trước 的 + danh từ: 足够的时间.
Cách viết 足够 (thứ tự nét)
足… nét
够… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 足够
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 足 | zú | 足 | 7 |
| 够 | gòu | 夕 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 足够
足够 tiếng Trung là gì?
足够 (zúgòu) nghĩa là đủ; dồi dào (động từ).
足够 đọc thế nào?
足够 đọc là zúgòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 足够 thế nào?
Ví dụ: 我们的钱足够了。 (Wǒmen de qián zúgòu le.) nghĩa là: Tiền của chúng ta đủ rồi.
足够 thuộc cấp HSK mấy?
足够 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet