画蛇添足 đọc là huàshétiānzú, nghĩa là vẽ rắn thêm chân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
画蛇添足
huàshétiānzú
vẽ rắn thêm chân
thành ngữ
Ví dụ với 画蛇添足
这篇文章已经很好了,再加这一段就是画蛇添足。
Zhè piān wénzhāng yǐjīng hěn hǎo le, zài jiā zhè yí duàn jiù shì huàshétiānzú.
Bài viết này đã rất tốt rồi, thêm đoạn này nữa chính là vẽ rắn thêm chân.
菜的味道刚刚好,你再放糖就画蛇添足了。
Cài de wèidào gānggāng hǎo, nǐ zài fàng táng jiù huàshétiānzú le.
Món ăn vừa vặn rồi, cậu cho thêm đường nữa là vẽ rắn thêm chân đấy.
Cách viết 画蛇添足 (thứ tự nét)
画… nét
蛇… nét
添… nét
足… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 画蛇添足
画蛇添足 tiếng Trung là gì?
画蛇添足 (huàshétiānzú) nghĩa là vẽ rắn thêm chân (thành ngữ).
画蛇添足 đọc thế nào?
画蛇添足 đọc là huàshétiānzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 画蛇添足 thế nào?
Ví dụ: 这篇文章已经很好了,再加这一段就是画蛇添足。 (Zhè piān wénzhāng yǐjīng hěn hǎo le, zài jiā zhè yí duàn jiù shì huàshétiānzú.) nghĩa là: Bài viết này đã rất tốt rồi, thêm đoạn này nữa chính là vẽ rắn thêm chân.
画蛇添足 thuộc cấp HSK mấy?
画蛇添足 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.