足不出户 đọc là zúbùchūhù, nghĩa là ở lì trong nhà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
足不出户
zúbùchūhù
ở lì trong nhà
Ví dụ với 足不出户
下雪那几天,我几乎足不出户。
Xià xuě nà jǐ tiān, wǒ jīhū zúbùchūhù.
Mấy ngày tuyết rơi, tôi gần như ở lì trong nhà.
现在网购很方便,足不出户就能买到东西。
Xiànzài wǎnggòu hěn fāngbiàn, zúbùchūhù jiù néng mǎidào dōngxi.
Giờ mua sắm online rất tiện, ở yên trong nhà cũng mua được đồ.
Cách viết 足不出户 (thứ tự nét)
足… nét
不… nét
出… nét
户… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 足不出户
足不出户 tiếng Trung là gì?
足不出户 (zúbùchūhù) nghĩa là ở lì trong nhà.
足不出户 đọc thế nào?
足不出户 đọc là zúbùchūhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 足不出户 thế nào?
Ví dụ: 下雪那几天,我几乎足不出户。 (Xià xuě nà jǐ tiān, wǒ jīhū zúbùchūhù.) nghĩa là: Mấy ngày tuyết rơi, tôi gần như ở lì trong nhà.
足不出户 thuộc cấp HSK mấy?
足不出户 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.