足迹 đọc là zújì, nghĩa là dấu chân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
足迹
zújì
dấu chân
danh từ
Ví dụ với 足迹
雪地上留下了一串小狗的足迹。
Xuědì shang liúxià le yí chuàn xiǎogǒu de zújì.
Trên nền tuyết để lại một chuỗi dấu chân chó con.
他的足迹遍布全国三十多个城市。
Tā de zújì biànbù quánguó sānshí duō ge chéngshì.
Dấu chân anh ấy đã in khắp hơn ba mươi thành phố trên cả nước.
Cách viết 足迹 (thứ tự nét)
足… nét
迹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 足迹
足迹 tiếng Trung là gì?
足迹 (zújì) nghĩa là dấu chân (danh từ).
足迹 đọc thế nào?
足迹 đọc là zújì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 足迹 thế nào?
Ví dụ: 雪地上留下了一串小狗的足迹。 (Xuědì shang liúxià le yí chuàn xiǎogǒu de zújì.) nghĩa là: Trên nền tuyết để lại một chuỗi dấu chân chó con.
足迹 thuộc cấp HSK mấy?
足迹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.