负 đọc là fù, thuộc bộ 154 (貝), gồm 6 nét.
负
fù
Bộ thủ 154 (貝)6 nét
Phân rã chữ 负
⿱⺈贝
Cách viết 负 (thứ tự nét)
负… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 负
- 负 fù – mang, gánh vác; âm (số âm)
- 负 fù – gánh, chịu; thua
- 减负 jiǎnfù – giảm gánh nặng
- 抱负 bàofù – hoài bão
- 担负 dānfù – gánh vác
- 欺负 qīfu – bắt nạt
- 欺负 qīfu – bắt nạt
- 肩负 jiānfù – gánh vác
- 背负 bēifù – gánh vác
- 胜负 shèngfù – thắng bại
- 胜负 shèngfù – thắng bại, kết quả thắng thua
- 自负 zìfù – tự chịu trách nhiệm
- 自负 zìfù – tự phụ
- 负担 fùdān – gánh vác (chi phí); gánh nặng
- 负责 fùzé – chịu trách nhiệm, phụ trách
- 负重 fùzhòng – mang nặng
- 负面 fùmiàn – tiêu cực, mặt trái
- 辜负 gūfù – phụ lòng
- 负责人 fùzérén – người phụ trách
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)