自负 đọc là zìfù, nghĩa là tự chịu trách nhiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
自负
zìfù
tự chịu trách nhiệm
động từ
Ví dụ với 自负
公司盈亏自负,不由别人承担。
Gōngsī yíngkuī zìfù, bù yóu biéren chéngdān.
Công ty tự chịu lãi lỗ, không do người khác gánh.
参加这项户外活动的人,风险自负。
Cānjiā zhè xiàng hùwài huódòng de rén, fēngxiǎn zìfù.
Người tham gia hoạt động ngoài trời này tự chịu rủi ro.
Cách viết 自负 (thứ tự nét)
自… nét
负… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自负
自负 tiếng Trung là gì?
自负 (zìfù) nghĩa là tự chịu trách nhiệm (động từ).
自负 đọc thế nào?
自负 đọc là zìfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自负 thế nào?
Ví dụ: 公司盈亏自负,不由别人承担。 (Gōngsī yíngkuī zìfù, bù yóu biéren chéngdān.) nghĩa là: Công ty tự chịu lãi lỗ, không do người khác gánh.
自负 thuộc cấp HSK mấy?
自负 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.