负责 đọc là fùzé, nghĩa là chịu trách nhiệm, phụ trách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
负责
fùzé
chịu trách nhiệm, phụ trách
động từ; tính từ
Ví dụ với 负责
谁负责这件事?
Shéi fùzé zhè jiàn shì?
Ai phụ trách việc này?
Lưu ý khi dùng
Làm tính từ nghĩa "có trách nhiệm": 他工作很负责.
Cách viết 负责 (thứ tự nét)
负… nét
责… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 负责
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 负 | fù | 贝 | 6 |
| 责 | zé | 贝 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 负责
负责 tiếng Trung là gì?
负责 (fùzé) nghĩa là chịu trách nhiệm, phụ trách (động từ; tính từ).
负责 đọc thế nào?
负责 đọc là fùzé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 负责 thế nào?
Ví dụ: 谁负责这件事? (Shéi fùzé zhè jiàn shì?) nghĩa là: Ai phụ trách việc này?
负责 thuộc cấp HSK mấy?
负责 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet