负重 đọc là fùzhòng, nghĩa là mang nặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
负重
fùzhòng
mang nặng
động từ

Ví dụ với 负重

他每天负重跑步五公里,锻炼身体。
Tā měitiān fùzhòng pǎobù wǔ gōnglǐ, duànliàn shēntǐ.
Mỗi ngày anh ấy mang nặng chạy bộ năm cây số để rèn luyện cơ thể.
爬山时负重太多,膝盖容易受伤。
Pá shān shí fùzhòng tài duō, xīgài róngyì shòushāng.
Khi leo núi mà mang nặng quá, đầu gối dễ bị chấn thương.

Cách viết 负重 (thứ tự nét)

负… nét
重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 负重

负重 tiếng Trung là gì?

负重 (fùzhòng) nghĩa là mang nặng (động từ).

负重 đọc thế nào?

负重 đọc là fùzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 负重 thế nào?

Ví dụ: 他每天负重跑步五公里,锻炼身体。 (Tā měitiān fùzhòng pǎobù wǔ gōnglǐ, duànliàn shēntǐ.) nghĩa là: Mỗi ngày anh ấy mang nặng chạy bộ năm cây số để rèn luyện cơ thể.

负重 thuộc cấp HSK mấy?

负重 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.