欺负 đọc là qīfu, nghĩa là bắt nạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
欺负
qīfu
bắt nạt
động từ

Ví dụ với 欺负

弟弟在学校被人欺负了,回家一直不说话。
Dìdi zài xuéxiào bèi rén qīfu le, huí jiā yìzhí bù shuō huà.
Em trai bị bắt nạt ở trường, về nhà cứ im lặng không nói gì.
老员工不应该欺负新来的同事。
Lǎo yuángōng bù yīnggāi qīfu xīn lái de tóngshì.
Nhân viên cũ không nên bắt nạt đồng nghiệp mới đến.

Cách viết 欺负 (thứ tự nét)

欺… nét
负… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 欺负

欺负 tiếng Trung là gì?

欺负 (qīfu) nghĩa là bắt nạt (động từ).

欺负 đọc thế nào?

欺负 đọc là qīfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 欺负 thế nào?

Ví dụ: 弟弟在学校被人欺负了,回家一直不说话。 (Dìdi zài xuéxiào bèi rén qīfu le, huí jiā yìzhí bù shuō huà.) nghĩa là: Em trai bị bắt nạt ở trường, về nhà cứ im lặng không nói gì.

欺负 thuộc cấp HSK mấy?

欺负 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.