负 đọc là fù, nghĩa là mang, gánh vác; âm (số âm). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
负
fù
mang, gánh vác; âm (số âm)
động từ, tính từ
Ví dụ với 负
作为班长,他肩负着带领全班同学的责任。
Zuòwéi bānzhǎng, tā jiānfù zhe dàilǐng quánbān tóngxué de zérèn.
Là lớp trưởng, cậu ấy mang trên vai trách nhiệm dẫn dắt cả lớp.
今天早上最低气温降到了负五度。
Jīntiān zǎoshang zuìdī qìwēn jiàngdào le fù wǔ dù.
Sáng nay nhiệt độ thấp nhất xuống âm năm độ.
Cách viết 负 (thứ tự nét)
负… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 负
负 tiếng Trung là gì?
负 (fù) nghĩa là mang, gánh vác; âm (số âm) (động từ, tính từ).
负 đọc thế nào?
负 đọc là fù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 负 thế nào?
Ví dụ: 作为班长,他肩负着带领全班同学的责任。 (Zuòwéi bānzhǎng, tā jiānfù zhe dàilǐng quánbān tóngxué de zérèn.) nghĩa là: Là lớp trưởng, cậu ấy mang trên vai trách nhiệm dẫn dắt cả lớp.
负 thuộc cấp HSK mấy?
负 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.