负担 đọc là fùdān, nghĩa là gánh vác (chi phí); gánh nặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
负担
fùdān
gánh vác (chi phí); gánh nặng
động từ; danh từ

Ví dụ với 负担

这些费用我负担不了。
Zhèxiē fèiyong wǒ fùdān bu liǎo.
Những khoản chi phí này tôi không gánh nổi.

Lưu ý khi dùng

Vừa là động từ (负担费用) vừa là danh từ (经济负担, 减轻负担 là giảm bớt gánh nặng).

Cách viết 负担 (thứ tự nét)

负… nét
担… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 负担

ChữPinyinBộ thủSố nét
负fù贝6
担dān扌8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 负担

负担 tiếng Trung là gì?

负担 (fùdān) nghĩa là gánh vác (chi phí); gánh nặng (động từ; danh từ).

负担 đọc thế nào?

负担 đọc là fùdān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 负担 thế nào?

Ví dụ: 这些费用我负担不了。 (Zhèxiē fèiyong wǒ fùdān bu liǎo.) nghĩa là: Những khoản chi phí này tôi không gánh nổi.

负担 thuộc cấp HSK mấy?

负担 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet