负面 đọc là fùmiàn, nghĩa là tiêu cực, mặt trái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
负面
fùmiàn
tiêu cực, mặt trái

Hán Việt: phụ diện

tính từ

Ví dụ với 负面

网络有负面影响。
Wǎngluò yǒu fùmiàn yǐngxiǎng.
Internet có ảnh hưởng tiêu cực.
不要传播负面情绪。
Bú yào chuánbō fùmiàn qíngxù.
Đừng lan truyền cảm xúc tiêu cực.

Cách viết 负面 (thứ tự nét)

负… nét
面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 负面

ChữPinyinBộ thủSố nét
负fù贝6
面miàn面9

Hỏi nhanh về 负面

负面 tiếng Trung là gì?

负面 (fùmiàn) nghĩa là tiêu cực, mặt trái (tính từ).

负面 đọc thế nào?

负面 đọc là fùmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 负面 thế nào?

Ví dụ: 网络有负面影响。 (Wǎngluò yǒu fùmiàn yǐngxiǎng.) nghĩa là: Internet có ảnh hưởng tiêu cực.

负面 thuộc cấp HSK mấy?

负面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.