负 đọc là fù, nghĩa là gánh, chịu; thua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
负
fù
gánh, chịu; thua
động từBộ thủ 贝6 nét
Ví dụ với 负
他在比赛中负了伤。
Tā zài bǐsài zhōng fù le shāng.
Anh ấy bị thương trong trận đấu.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 负责 (chịu trách nhiệm), 负担 (gánh nặng), 负伤 (bị thương), 胜负 (thắng bại); số âm là 负数.
Cách viết 负 (thứ tự nét)
负… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 负
负 tiếng Trung là gì?
负 (fù) nghĩa là gánh, chịu; thua (động từ).
负 đọc thế nào?
负 đọc là fù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 负 thế nào?
Ví dụ: 他在比赛中负了伤。 (Tā zài bǐsài zhōng fù le shāng.) nghĩa là: Anh ấy bị thương trong trận đấu.
负 thuộc cấp HSK mấy?
负 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet