责任 đọc là zérèn, nghĩa là trách nhiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
责任
zérèn
trách nhiệm
danh từ
Ví dụ với 责任
这是我的责任。
Zhè shì wǒ de zérèn.
Đây là trách nhiệm của tôi.
Cách viết 责任 (thứ tự nét)
责… nét
任… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 责任
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 责 | zé | 贝 | 8 |
| 任 | rèn | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 责任
责任 tiếng Trung là gì?
责任 (zérèn) nghĩa là trách nhiệm (danh từ).
责任 đọc thế nào?
责任 đọc là zérèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 责任 thế nào?
Ví dụ: 这是我的责任。 (Zhè shì wǒ de zérèn.) nghĩa là: Đây là trách nhiệm của tôi.
责任 thuộc cấp HSK mấy?
责任 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet