联 đọc là lián, thuộc bộ 128 (耳), gồm 12 nét.
联
lián
Bộ thủ 128 (耳)12 nét
Phân rã chữ 联
⿰耳关
Cách viết 联 (thứ tự nét)
联… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 联
- 关联 guānlián – liên quan, liên kết
- 对联 duìlián – câu đối
- 联合 liánhé – liên hợp; phối hợp
- 联想 liánxiǎng – liên tưởng
- 联手 liánshǒu – bắt tay
- 联手 liánshǒu – bắt tay, hợp sức
- 联欢 liánhuān – liên hoan
- 联盟 liánméng – liên minh, liên đoàn
- 联盟 liánméng – liên minh
- 联系 liánxì – liên lạc; liên hệ
- 联络 liánluò – liên lạc
- 联络 liánluò – liên lạc, liên hệ
- 联网 liánwǎng – kết nối mạng
- 联赛 liánsài – giải đấu liên đoàn
- 联赛 liánsài – giải đấu theo mùa (league)
- 互联网 hùliánwǎng – internet
- 联合国 Liánhéguó – Liên Hợp Quốc
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)