互联网 đọc là hùliánwǎng, nghĩa là internet. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
互联网
hùliánwǎng
internet
danh từ
Ví dụ với 互联网
现在大家都用互联网。
Xiànzài dàjiā dōu yòng hùliánwǎng.
Bây giờ ai cũng dùng internet.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ hay nói 网络 hoặc 上网; 互联网 trang trọng hơn.
Cách viết 互联网 (thứ tự nét)
互… nét
联… nét
网… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 互联网
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 互 | hù | 二 | 4 |
| 联 | lián | 耳 | 12 |
| 网 | wǎng | 网 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 互联网
互联网 tiếng Trung là gì?
互联网 (hùliánwǎng) nghĩa là internet (danh từ).
互联网 đọc thế nào?
互联网 đọc là hùliánwǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 互联网 thế nào?
Ví dụ: 现在大家都用互联网。 (Xiànzài dàjiā dōu yòng hùliánwǎng.) nghĩa là: Bây giờ ai cũng dùng internet.
互联网 thuộc cấp HSK mấy?
互联网 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet