联网 đọc là liánwǎng, nghĩa là kết nối mạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
联网
liánwǎng
kết nối mạng

Hán Việt: liên võng

động từ

Ví dụ với 联网

手机需要联网才能用。
Shǒujī xūyào liánwǎng cái néng yòng.
Điện thoại cần kết nối mạng mới dùng được.
这台电脑没有联网。
Zhè tái diànnǎo méiyǒu liánwǎng.
Máy tính này chưa kết nối mạng.

Cách viết 联网 (thứ tự nét)

联… nét
网… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 联网

ChữPinyinBộ thủSố nét
联lián耳12
网wǎng网6

Hỏi nhanh về 联网

联网 tiếng Trung là gì?

联网 (liánwǎng) nghĩa là kết nối mạng (động từ).

联网 đọc thế nào?

联网 đọc là liánwǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 联网 thế nào?

Ví dụ: 手机需要联网才能用。 (Shǒujī xūyào liánwǎng cái néng yòng.) nghĩa là: Điện thoại cần kết nối mạng mới dùng được.

联网 thuộc cấp HSK mấy?

联网 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.