关联 đọc là guānlián, nghĩa là liên quan, liên kết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
关联
guānlián
liên quan, liên kết
động từ
Ví dụ với 关联
这两件事互相关联。
Zhè liǎng jiàn shì hùxiāng guānlián.
Hai việc này liên quan với nhau.
Lưu ý khi dùng
Cả động từ lẫn danh từ: 互相关联 (liên quan nhau), 没有关联 (không liên quan); trong cơ sở dữ liệu: 关联 (liên kết).
Cách viết 关联 (thứ tự nét)
关… nét
联… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 关联
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 关 | guān | 丷 | 6 |
| 联 | lián | 耳 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 关联
关联 tiếng Trung là gì?
关联 (guānlián) nghĩa là liên quan, liên kết (động từ).
关联 đọc thế nào?
关联 đọc là guānlián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 关联 thế nào?
Ví dụ: 这两件事互相关联。 (Zhè liǎng jiàn shì hùxiāng guānlián.) nghĩa là: Hai việc này liên quan với nhau.
关联 thuộc cấp HSK mấy?
关联 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet