对联 đọc là duìlián, nghĩa là câu đối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
对联
duìlián
câu đối
danh từ
Ví dụ với 对联
春节前,爷爷在大门两边贴上了红对联。
Chūnjié qián, yéye zài dàmén liǎngbiān tiēshàng le hóng duìlián.
Trước Tết, ông dán câu đối đỏ hai bên cổng lớn.
这副对联写得很工整,字也很好看。
Zhè fù duìlián xiě de hěn gōngzhěng, zì yě hěn hǎokàn.
Đôi câu đối này viết rất ngay ngắn, chữ cũng rất đẹp.
Cách viết 对联 (thứ tự nét)
对… nét
联… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 对联
对联 tiếng Trung là gì?
对联 (duìlián) nghĩa là câu đối (danh từ).
对联 đọc thế nào?
对联 đọc là duìlián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对联 thế nào?
Ví dụ: 春节前,爷爷在大门两边贴上了红对联。 (Chūnjié qián, yéye zài dàmén liǎngbiān tiēshàng le hóng duìlián.) nghĩa là: Trước Tết, ông dán câu đối đỏ hai bên cổng lớn.
对联 thuộc cấp HSK mấy?
对联 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.