联欢 đọc là liánhuān, nghĩa là liên hoan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
联欢
liánhuān
liên hoan
động từ

Ví dụ với 联欢

新年前,公司举办了员工联欢晚会。
Xīnnián qián, gōngsī jǔbàn le yuángōng liánhuān wǎnhuì.
Trước năm mới, công ty tổ chức đêm liên hoan cho nhân viên.
周末两个班的同学一起联欢,玩得很开心。
Zhōumò liǎng ge bān de tóngxué yìqǐ liánhuān, wán de hěn kāixīn.
Cuối tuần học sinh hai lớp cùng liên hoan, chơi rất vui.

Cách viết 联欢 (thứ tự nét)

联… nét
欢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 联欢

联欢 tiếng Trung là gì?

联欢 (liánhuān) nghĩa là liên hoan (động từ).

联欢 đọc thế nào?

联欢 đọc là liánhuān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 联欢 thế nào?

Ví dụ: 新年前,公司举办了员工联欢晚会。 (Xīnnián qián, gōngsī jǔbàn le yuángōng liánhuān wǎnhuì.) nghĩa là: Trước năm mới, công ty tổ chức đêm liên hoan cho nhân viên.

联欢 thuộc cấp HSK mấy?

联欢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.