联手 đọc là liánshǒu, nghĩa là bắt tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
联手
liánshǒu
bắt tay
động từ
Ví dụ với 联手
两家企业联手推出了一款新手机。
Liǎng jiā qǐyè liánshǒu tuīchū le yì kuǎn xīn shǒujī.
Hai doanh nghiệp bắt tay tung ra một mẫu điện thoại mới.
我们小组联手完成了这个调查报告。
Wǒmen xiǎozǔ liánshǒu wánchéng le zhège diàochá bàogào.
Nhóm chúng tôi đã bắt tay nhau hoàn thành bản báo cáo khảo sát này.
Cách viết 联手 (thứ tự nét)
联… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 联手
联手 tiếng Trung là gì?
联手 (liánshǒu) nghĩa là bắt tay (động từ).
联手 đọc thế nào?
联手 đọc là liánshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 联手 thế nào?
Ví dụ: 两家企业联手推出了一款新手机。 (Liǎng jiā qǐyè liánshǒu tuīchū le yì kuǎn xīn shǒujī.) nghĩa là: Hai doanh nghiệp bắt tay tung ra một mẫu điện thoại mới.
联手 thuộc cấp HSK mấy?
联手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.