网 đọc là wǎng, thuộc bộ 122 (网), gồm 6 nét.
网
wǎng
Bộ thủ 122 (网)6 nét
Phân rã chữ 网
⿵冂⿰乂乂
Mẹo nhớ chữ 网
CẦN DUYỆT
网 — hình tấm lưới đan chằng chịt → lưới, mạng (网) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
网 — hình tấm lưới đan chằng chịt → lưới, mạng (网) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 网 (thứ tự nét)
网… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: võng
Từ vựng có chữ 网
- 网 wǎng – mạng, lưới
- 上网 shàngwǎng – lên mạng
- 电网 diànwǎng – lưới điện
- 网上 wǎngshàng – trên mạng
- 网友 wǎngyǒu – bạn qua mạng
- 网址 wǎngzhǐ – địa chỉ website, URL
- 网民 wǎngmín – cư dân mạng
- 网点 wǎngdiǎn – điểm mạng lưới
- 网球 wǎngqiú – quần vợt, tennis; quả bóng tennis
- 网站 wǎngzhàn – trang web
- 网络 wǎngluò – mạng, mạng internet
- 网购 wǎnggòu – mua sắm trực tuyến
- 网页 wǎngyè – trang web
- 联网 liánwǎng – kết nối mạng
- 互联网 hùliánwǎng – internet
HT-07