网购 đọc là wǎnggòu, nghĩa là mua sắm trực tuyến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
网购
wǎnggòu
mua sắm trực tuyến
Hán Việt: võng cấu
động từ
Ví dụ với 网购
她喜欢网购。
Tā xǐhuan wǎnggòu.
Cô ấy thích mua sắm online.
网购很方便,但要注意质量。
Wǎnggòu hěn fāngbiàn, dàn yào zhùyì zhìliàng.
Mua sắm online rất tiện, nhưng cần chú ý chất lượng.
Cách viết 网购 (thứ tự nét)
网… nét
购… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 网购
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 网 | wǎng | 网 | 6 |
| 购 | gòu | 贝 | 8 |
Hỏi nhanh về 网购
网购 tiếng Trung là gì?
网购 (wǎnggòu) nghĩa là mua sắm trực tuyến (động từ).
网购 đọc thế nào?
网购 đọc là wǎnggòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 网购 thế nào?
Ví dụ: 她喜欢网购。 (Tā xǐhuan wǎnggòu.) nghĩa là: Cô ấy thích mua sắm online.
网购 thuộc cấp HSK mấy?
网购 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.