上网 đọc là shàngwǎng, nghĩa là lên mạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
上网
shàngwǎng
lên mạng
động từ (động-tân)

Ví dụ với 上网

我在家上网。
Wǒ zài jiā shàng wǎng.
Tôi lên mạng ở nhà.

Cách viết 上网 (thứ tự nét)

上… nét
网… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上网

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
上shàng一3
网wǎng网6võng

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上网

上网 tiếng Trung là gì?

上网 (shàngwǎng) nghĩa là lên mạng (động từ (động-tân)).

上网 đọc thế nào?

上网 đọc là shàngwǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上网 thế nào?

Ví dụ: 我在家上网。 (Wǒ zài jiā shàng wǎng.) nghĩa là: Tôi lên mạng ở nhà.

上网 thuộc cấp HSK mấy?

上网 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.