网民 đọc là wǎngmín, nghĩa là cư dân mạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
网民
wǎngmín
cư dân mạng
danh từ

Ví dụ với 网民

这段视频发出后,很多网民在下面发表了评论。
Zhè duàn shìpín fāchū hòu, hěn duō wǎngmín zài xiàmian fābiǎo le pínglùn.
Sau khi đoạn video này được đăng lên, rất nhiều cư dân mạng đã bình luận bên dưới.
越来越多的网民喜欢在手机上看新闻。
Yuèláiyuè duō de wǎngmín xǐhuan zài shǒujī shang kàn xīnwén.
Ngày càng nhiều cư dân mạng thích đọc tin tức trên điện thoại.

Cách viết 网民 (thứ tự nét)

网… nét
民… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 网民

网民 tiếng Trung là gì?

网民 (wǎngmín) nghĩa là cư dân mạng (danh từ).

网民 đọc thế nào?

网民 đọc là wǎngmín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 网民 thế nào?

Ví dụ: 这段视频发出后,很多网民在下面发表了评论。 (Zhè duàn shìpín fāchū hòu, hěn duō wǎngmín zài xiàmian fābiǎo le pínglùn.) nghĩa là: Sau khi đoạn video này được đăng lên, rất nhiều cư dân mạng đã bình luận bên dưới.

网民 thuộc cấp HSK mấy?

网民 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.