约 đọc là yuē, thuộc bộ 120 (糸), gồm 6 nét.
约
yuē
Bộ thủ 120 (糸)6 nét
Phân rã chữ 约
⿰纟勺
Cách viết 约 (thứ tự nét)
约… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 约
- 约 yuē – hẹn; khoảng chừng
- 公约 gōngyuē – công ước
- 制约 zhìyuē – ràng buộc
- 合约 héyuē – hợp đồng
- 合约 héyuē – hợp đồng, thỏa thuận
- 大约 dàyuē – khoảng, độ chừng
- 契约 qìyuē – khế ước
- 条约 tiáoyuē – hiệp ước
- 相约 xiāngyuē – hẹn nhau
- 签约 qiānyuē – ký hợp đồng
- 签约 qiānyuē – ký hợp đồng
- 约会 yuēhui – hẹn hò; cuộc hẹn
- 约定 yuēdìng – hẹn, thỏa thuận
- 约束 yuēshù – ràng buộc, kiềm chế
- 节约 jiéyuē – tiết kiệm
- 解约 jiěyuē – hủy hợp đồng
- 违约 wéiyuē – vi phạm hợp đồng
- 隐约 yǐnyuē – mờ mờ
- 预约 yùyuē – đặt trước, hẹn trước
- 不约而同 bùyuē'értóng – không hẹn mà gặp
- 约定俗成 yuēdìngsúchéng – quen dùng thành lệ
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)