节约 đọc là jiéyuē, nghĩa là tiết kiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
节约
jiéyuē
tiết kiệm
động từ

Ví dụ với 节约

我们要节约用水。
Wǒmen yào jiéyuē yòng shuǐ.
Chúng ta cần tiết kiệm nước.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 省, hay gặp trong khẩu hiệu: 节约用水, 节约粮食.

Cách viết 节约 (thứ tự nét)

节… nét
约… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 节约

ChữPinyinBộ thủSố nét
节jié艹5
约yuē纟6

Hỏi nhanh về 节约

节约 tiếng Trung là gì?

节约 (jiéyuē) nghĩa là tiết kiệm (động từ).

节约 đọc thế nào?

节约 đọc là jiéyuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 节约 thế nào?

Ví dụ: 我们要节约用水。 (Wǒmen yào jiéyuē yòng shuǐ.) nghĩa là: Chúng ta cần tiết kiệm nước.

节约 thuộc cấp HSK mấy?

节约 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet