解约 đọc là jiěyuē, nghĩa là hủy hợp đồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
解约
jiěyuē
hủy hợp đồng
động từ
Ví dụ với 解约
如果提前解约,需要支付违约金。
Rúguǒ tíqián jiěyuē, xūyào zhīfù wéiyuējīn.
Nếu hủy hợp đồng trước hạn thì phải trả tiền phạt vi phạm hợp đồng.
房东突然要解约,我们只好另找房子。
Fángdōng tūrán yào jiěyuē, wǒmen zhǐhǎo lìng zhǎo fángzi.
Chủ nhà đột nhiên muốn hủy hợp đồng, chúng tôi đành phải tìm nhà khác.
Cách viết 解约 (thứ tự nét)
解… nét
约… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 解约
解约 tiếng Trung là gì?
解约 (jiěyuē) nghĩa là hủy hợp đồng (động từ).
解约 đọc thế nào?
解约 đọc là jiěyuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 解约 thế nào?
Ví dụ: 如果提前解约,需要支付违约金。 (Rúguǒ tíqián jiěyuē, xūyào zhīfù wéiyuējīn.) nghĩa là: Nếu hủy hợp đồng trước hạn thì phải trả tiền phạt vi phạm hợp đồng.
解约 thuộc cấp HSK mấy?
解约 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.