隐约 đọc là yǐnyuē, nghĩa là mờ mờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
隐约
yǐnyuē
mờ mờ
tính từ
Ví dụ với 隐约
远处隐约传来一阵笛声。
Yuǎnchù yǐnyuē chuánlái yí zhèn díshēng.
Từ xa văng vẳng truyền đến tiếng sáo.
雾中隐约能看见一座小岛。
Wù zhōng yǐnyuē néng kànjiàn yí zuò xiǎodǎo.
Trong sương mờ mờ có thể thấy một hòn đảo nhỏ.
Cách viết 隐约 (thứ tự nét)
隐… nét
约… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 隐约
隐约 tiếng Trung là gì?
隐约 (yǐnyuē) nghĩa là mờ mờ (tính từ).
隐约 đọc thế nào?
隐约 đọc là yǐnyuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 隐约 thế nào?
Ví dụ: 远处隐约传来一阵笛声。 (Yuǎnchù yǐnyuē chuánlái yí zhèn díshēng.) nghĩa là: Từ xa văng vẳng truyền đến tiếng sáo.
隐约 thuộc cấp HSK mấy?
隐约 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.