合约 đọc là héyuē, nghĩa là hợp đồng, thỏa thuận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
合约
héyuē
hợp đồng, thỏa thuận
danh từ
Ví dụ với 合约
我们签了一份两年的合约。
Wǒmen qiān le yí fèn liǎng nián de héyuē.
Chúng tôi đã ký một hợp đồng hai năm.
Lưu ý khi dùng
Hợp đồng viết: 签合约 (ký hợp đồng), 合约期 (thời hạn hợp đồng); lượng từ 份; gần 合同 (phổ biến hơn).
Cách viết 合约 (thứ tự nét)
合… nét
约… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 合约
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 合 | hé | 口 | 6 |
| 约 | yuē | 纟 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 合约
合约 tiếng Trung là gì?
合约 (héyuē) nghĩa là hợp đồng, thỏa thuận (danh từ).
合约 đọc thế nào?
合约 đọc là héyuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 合约 thế nào?
Ví dụ: 我们签了一份两年的合约。 (Wǒmen qiān le yí fèn liǎng nián de héyuē.) nghĩa là: Chúng tôi đã ký một hợp đồng hai năm.
合约 thuộc cấp HSK mấy?
合约 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet