相约 đọc là xiāngyuē, nghĩa là hẹn nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
相约
xiāngyuē
hẹn nhau
động từ

Ví dụ với 相约

我们相约周末一起去爬山。
Wǒmen xiāngyuē zhōumò yìqǐ qù pá shān.
Chúng tôi hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.
老同学相约十年后在母校重聚。
Lǎo tóngxué xiāngyuē shí nián hòu zài mǔxiào chóngjù.
Các bạn học cũ hẹn nhau mười năm sau tụ họp ở trường cũ.

Cách viết 相约 (thứ tự nét)

相… nét
约… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 相约

相约 tiếng Trung là gì?

相约 (xiāngyuē) nghĩa là hẹn nhau (động từ).

相约 đọc thế nào?

相约 đọc là xiāngyuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相约 thế nào?

Ví dụ: 我们相约周末一起去爬山。 (Wǒmen xiāngyuē zhōumò yìqǐ qù pá shān.) nghĩa là: Chúng tôi hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.

相约 thuộc cấp HSK mấy?

相约 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.