条约 đọc là tiáoyuē, nghĩa là hiệp ước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
条约
tiáoyuē
hiệp ước
danh từ
Ví dụ với 条约
词典里,条约指两方或多方签订的协议。
Cídiǎn li, tiáoyuē zhǐ liǎng fāng huò duō fāng qiāndìng de xiéyì.
Trong từ điển, hiệp ước là thỏa thuận do hai hay nhiều bên ký kết.
博物馆展出了几百年前签订的一份贸易条约。
Bówùguǎn zhǎnchū le jǐ bǎi nián qián qiāndìng de yí fèn màoyì tiáoyuē.
Bảo tàng trưng bày một hiệp ước thương mại được ký cách đây vài trăm năm.
Cách viết 条约 (thứ tự nét)
条… nét
约… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 条约
条约 tiếng Trung là gì?
条约 (tiáoyuē) nghĩa là hiệp ước (danh từ).
条约 đọc thế nào?
条约 đọc là tiáoyuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 条约 thế nào?
Ví dụ: 词典里,条约指两方或多方签订的协议。 (Cídiǎn li, tiáoyuē zhǐ liǎng fāng huò duō fāng qiāndìng de xiéyì.) nghĩa là: Trong từ điển, hiệp ước là thỏa thuận do hai hay nhiều bên ký kết.
条约 thuộc cấp HSK mấy?
条约 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.