红 đọc là hóng, thuộc bộ 120 (糸), gồm 6 nét.
红
hóng
Bộ thủ 120 (糸)6 nét
Phân rã chữ 红
⿰纟工
Mẹo nhớ chữ 红
CẦN DUYỆT
红 — 纟 (sợi tơ) + 工: sợi tơ nhuộm → màu đỏ (红) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
红 — 纟 (sợi tơ) + 工: sợi tơ nhuộm → màu đỏ (红) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 红 (thứ tự nét)
红… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 红
- 红 hóng – đỏ
- 分红 fēnhóng – chia lãi
- 朱红 zhūhóng – đỏ son
- 眼红 yǎnhóng – ghen tị
- 红利 hónglì – cổ tức, lợi ích
- 红包 hóngbāo – bao lì xì; tiền thưởng
- 红润 hóngrùn – hồng hào
- 红火 hónghuo – thịnh vượng
- 红色 hóngsè – màu đỏ
- 红茶 hóngchá – hồng trà (trà đen)
- 红薯 hóngshǔ – khoai lang
- 红酒 hóngjiǔ – rượu vang đỏ
- 通红 tōnghóng – đỏ rực
- 红扑扑 hóngpūpū – đỏ hồng
- 西红柿 xīhóngshì – cà chua
- 面红耳赤 miànhóngěrchì – mặt đỏ tía tai
HT-07