红利 đọc là hónglì, nghĩa là cổ tức, lợi ích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
红利
hónglì
cổ tức, lợi ích
danh từ
Ví dụ với 红利
公司今年利润不错,给股东发了一笔红利。
Gōngsī jīnnián lìrùn búcuò, gěi gǔdōng fā le yì bǐ hónglì.
Năm nay công ty làm ăn có lãi, đã chia cho cổ đông một khoản cổ tức.
互联网的发展给小商家带来了不少红利。
Hùliánwǎng de fāzhǎn gěi xiǎo shāngjiā dàilái le bù shǎo hónglì.
Sự phát triển của Internet đã mang lại không ít lợi ích cho các tiểu thương.
Cách viết 红利 (thứ tự nét)
红… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 红利
红利 tiếng Trung là gì?
红利 (hónglì) nghĩa là cổ tức, lợi ích (danh từ).
红利 đọc thế nào?
红利 đọc là hónglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 红利 thế nào?
Ví dụ: 公司今年利润不错,给股东发了一笔红利。 (Gōngsī jīnnián lìrùn búcuò, gěi gǔdōng fā le yì bǐ hónglì.) nghĩa là: Năm nay công ty làm ăn có lãi, đã chia cho cổ đông một khoản cổ tức.
红利 thuộc cấp HSK mấy?
红利 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.