红薯 đọc là hóngshǔ, nghĩa là khoai lang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
红薯
hóngshǔ
khoai lang
danh từ

Ví dụ với 红薯

冬天的街边,烤红薯的香味飘得很远。
Dōngtiān de jiēbiān, kǎo hóngshǔ de xiāngwèi piāo de hěn yuǎn.
Bên đường mùa đông, mùi khoai lang nướng thơm bay rất xa.
红薯含有丰富的膳食纤维,常吃对身体有好处。
Hóngshǔ hányǒu fēngfù de shànshí xiānwéi, cháng chī duì shēntǐ yǒu hǎochù.
Khoai lang chứa nhiều chất xơ, ăn thường xuyên rất tốt cho cơ thể.

Cách viết 红薯 (thứ tự nét)

红… nét
薯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 红薯

红薯 tiếng Trung là gì?

红薯 (hóngshǔ) nghĩa là khoai lang (danh từ).

红薯 đọc thế nào?

红薯 đọc là hóngshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 红薯 thế nào?

Ví dụ: 冬天的街边,烤红薯的香味飘得很远。 (Dōngtiān de jiēbiān, kǎo hóngshǔ de xiāngwèi piāo de hěn yuǎn.) nghĩa là: Bên đường mùa đông, mùi khoai lang nướng thơm bay rất xa.

红薯 thuộc cấp HSK mấy?

红薯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.