红火 đọc là hónghuo, nghĩa là thịnh vượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
红火
hónghuo
thịnh vượng
tính từ
Ví dụ với 红火
他家的小饭馆生意越来越红火,还请了两个帮手。
Tā jiā de xiǎo fànguǎn shēngyi yuè lái yuè hónghuo, hái qǐng le liǎng ge bāngshou.
Quán ăn nhỏ nhà anh ấy làm ăn ngày càng phát đạt, còn thuê thêm hai người phụ giúp.
今年村里的日子越过越红火,大家盖起了新房子。
Jīnnián cūn li de rìzi yuè guò yuè hónghuo, dàjiā gàiqǐ le xīn fángzi.
Năm nay cuộc sống trong làng ngày càng khấm khá, mọi người xây nhà mới.
Cách viết 红火 (thứ tự nét)
红… nét
火… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 红火
红火 tiếng Trung là gì?
红火 (hónghuo) nghĩa là thịnh vượng (tính từ).
红火 đọc thế nào?
红火 đọc là hónghuo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 红火 thế nào?
Ví dụ: 他家的小饭馆生意越来越红火,还请了两个帮手。 (Tā jiā de xiǎo fànguǎn shēngyi yuè lái yuè hónghuo, hái qǐng le liǎng ge bāngshou.) nghĩa là: Quán ăn nhỏ nhà anh ấy làm ăn ngày càng phát đạt, còn thuê thêm hai người phụ giúp.
红火 thuộc cấp HSK mấy?
红火 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.