红润 đọc là hóngrùn, nghĩa là hồng hào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
红润
hóngrùn
hồng hào
tính từ

Ví dụ với 红润

休息了几天,她的脸色又变得红润了。
Xiūxi le jǐ tiān, tā de liǎnsè yòu biàn de hóngrùn le.
Nghỉ ngơi mấy ngày, sắc mặt cô ấy lại trở nên hồng hào.
爷爷虽然八十岁了,但是面色红润,精神很好。
Yéye suīrán bāshí suì le, dànshì miànsè hóngrùn, jīngshén hěn hǎo.
Ông nội tuy đã tám mươi tuổi nhưng sắc mặt hồng hào, tinh thần rất tốt.

Cách viết 红润 (thứ tự nét)

红… nét
润… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 红润

红润 tiếng Trung là gì?

红润 (hóngrùn) nghĩa là hồng hào (tính từ).

红润 đọc thế nào?

红润 đọc là hóngrùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 红润 thế nào?

Ví dụ: 休息了几天,她的脸色又变得红润了。 (Xiūxi le jǐ tiān, tā de liǎnsè yòu biàn de hóngrùn le.) nghĩa là: Nghỉ ngơi mấy ngày, sắc mặt cô ấy lại trở nên hồng hào.

红润 thuộc cấp HSK mấy?

红润 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.