通红 đọc là tōnghóng, nghĩa là đỏ rực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
通红
tōnghóng
đỏ rực
tính từ
Ví dụ với 通红
冷风一吹,她的脸冻得通红。
Lěngfēng yì chuī, tā de liǎn dòng de tōnghóng.
Gió lạnh thổi qua, mặt cô lạnh đến đỏ ửng.
夕阳把整个天空染得通红。
Xīyáng bǎ zhěnggè tiānkōng rǎn de tōnghóng.
Hoàng hôn nhuộm cả bầu trời đỏ rực.
Cách viết 通红 (thứ tự nét)
通… nét
红… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 通红
通红 tiếng Trung là gì?
通红 (tōnghóng) nghĩa là đỏ rực (tính từ).
通红 đọc thế nào?
通红 đọc là tōnghóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 通红 thế nào?
Ví dụ: 冷风一吹,她的脸冻得通红。 (Lěngfēng yì chuī, tā de liǎn dòng de tōnghóng.) nghĩa là: Gió lạnh thổi qua, mặt cô lạnh đến đỏ ửng.
通红 thuộc cấp HSK mấy?
通红 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.