朱红 đọc là zhūhóng, nghĩa là đỏ son. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
朱红
zhūhóng
đỏ son
tính từ
Ví dụ với 朱红
这座老房子的大门漆成了朱红色,看起来很喜庆。
Zhè zuò lǎo fángzi de dàmén qīchéng le zhūhóngsè, kàn qǐlai hěn xǐqìng.
Cổng lớn của ngôi nhà cổ này được sơn màu đỏ son, trông rất vui tươi.
春节时,爷爷用朱红的纸写春联。
Chūnjié shí, yéye yòng zhūhóng de zhǐ xiě chūnlián.
Dịp Tết, ông dùng giấy màu đỏ son để viết câu đối.
Cách viết 朱红 (thứ tự nét)
朱… nét
红… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 朱红
朱红 tiếng Trung là gì?
朱红 (zhūhóng) nghĩa là đỏ son (tính từ).
朱红 đọc thế nào?
朱红 đọc là zhūhóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 朱红 thế nào?
Ví dụ: 这座老房子的大门漆成了朱红色,看起来很喜庆。 (Zhè zuò lǎo fángzi de dàmén qīchéng le zhūhóngsè, kàn qǐlai hěn xǐqìng.) nghĩa là: Cổng lớn của ngôi nhà cổ này được sơn màu đỏ son, trông rất vui tươi.
朱红 thuộc cấp HSK mấy?
朱红 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.