相 đọc là xiāng, thuộc bộ 109 (目), gồm 9 nét.

相
xiāng
Bộ thủ 109 (目)9 nét

Phân rã chữ 相

⿰木目

Mẹo nhớ chữ 相

CẦN DUYỆT
相 — 木 (cây) + 目 (mắt): mắt nhìn cây, quan sát nhau → lẫn nhau, xem (相) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 相 (thứ tự nét)

相… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 相

HT-07