相互 đọc là xiānghù, nghĩa là lẫn nhau; qua lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
相互
xiānghù
lẫn nhau; qua lại
phó từ

Ví dụ với 相互

我们要相互帮助。
Wǒmen yào xiānghù bāngzhù.
Chúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau.

Lưu ý khi dùng

Đồng nghĩa 互相, trang trọng hơn một chút.

Cách viết 相互 (thứ tự nét)

相… nét
互… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 相互

ChữPinyinBộ thủSố nét
相xiāng目9
互hù二4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 相互

相互 tiếng Trung là gì?

相互 (xiānghù) nghĩa là lẫn nhau; qua lại (phó từ).

相互 đọc thế nào?

相互 đọc là xiānghù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相互 thế nào?

Ví dụ: 我们要相互帮助。 (Wǒmen yào xiānghù bāngzhù.) nghĩa là: Chúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau.

相互 thuộc cấp HSK mấy?

相互 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet