相似 đọc là xiāngsì, nghĩa là tương tự; giống nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
相似
xiāngsì
tương tự; giống nhau
tính từ

Ví dụ với 相似

他们两个人的声音很相似。
Tāmen liǎng ge rén de shēngyīn hěn xiāngsì.
Giọng của hai người họ rất giống nhau.

Cách viết 相似 (thứ tự nét)

相… nét
似… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 相似

ChữPinyinBộ thủSố nét
相xiāng目9
似sì亻6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 相似

相似 tiếng Trung là gì?

相似 (xiāngsì) nghĩa là tương tự; giống nhau (tính từ).

相似 đọc thế nào?

相似 đọc là xiāngsì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相似 thế nào?

Ví dụ: 他们两个人的声音很相似。 (Tāmen liǎng ge rén de shēngyīn hěn xiāngsì.) nghĩa là: Giọng của hai người họ rất giống nhau.

相似 thuộc cấp HSK mấy?

相似 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet