属相 đọc là shǔxiàng, nghĩa là con giáp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
属相
shǔxiàng
con giáp
danh từ

Ví dụ với 属相

我和同桌同一年出生,属相都是兔。
Wǒ hé tóngzhuō tóng yì nián chūshēng, shǔxiàng dōu shì tù.
Tôi và bạn cùng bàn sinh cùng một năm, đều cầm tinh con thỏ.
春节聚会时,长辈们常常问年轻人的属相。
Chūnjié jùhuì shí, zhǎngbèimen chángcháng wèn niánqīngrén de shǔxiàng.
Khi họp mặt dịp Tết, người lớn tuổi thường hỏi con giáp của người trẻ.

Cách viết 属相 (thứ tự nét)

属… nét
相… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 属相

属相 tiếng Trung là gì?

属相 (shǔxiàng) nghĩa là con giáp (danh từ).

属相 đọc thế nào?

属相 đọc là shǔxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 属相 thế nào?

Ví dụ: 我和同桌同一年出生,属相都是兔。 (Wǒ hé tóngzhuō tóng yì nián chūshēng, shǔxiàng dōu shì tù.) nghĩa là: Tôi và bạn cùng bàn sinh cùng một năm, đều cầm tinh con thỏ.

属相 thuộc cấp HSK mấy?

属相 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.