相传 đọc là xiāngchuán, nghĩa là tương truyền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
相传
xiāngchuán
tương truyền
Hán Việt: tương truyền
động từ
Ví dụ với 相传
相传这里住过一位神仙。
Xiāngchuán zhèlǐ zhù guo yí wèi shénxiān.
Tương truyền nơi đây từng có một vị thần tiên ở.
相传端午节吃粽子是为了纪念屈原。
Xiāngchuán Duānwǔjié chī zòngzi shì wèile jìniàn Qū Yuán.
Tương truyền Tết Đoan Ngọ ăn bánh ú để tưởng nhớ Khuất Nguyên.
Cách viết 相传 (thứ tự nét)
相… nét
传… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 相传
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 相 | xiāng | 目 | 9 |
| 传 | chuán | 亻 | 6 |
Hỏi nhanh về 相传
相传 tiếng Trung là gì?
相传 (xiāngchuán) nghĩa là tương truyền (động từ).
相传 đọc thế nào?
相传 đọc là xiāngchuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相传 thế nào?
Ví dụ: 相传这里住过一位神仙。 (Xiāngchuán zhèlǐ zhù guo yí wèi shénxiān.) nghĩa là: Tương truyền nơi đây từng có một vị thần tiên ở.
相传 thuộc cấp HSK mấy?
相传 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.